thanh tra
Động từ:
- Kiểm tra, xem xét tại chỗ: Hành động kiểm tra, đánh giá việc thực hiện công việc, chấp hành pháp luật, quy định tại chính cơ quan, địa phương, tổ chức đó.
- Thực hiện nhiệm vụ giám sát chuyên môn: Công việc của một cơ quan hoặc cá nhân có thẩm quyền nhằm đảm bảo tính đúng đắn, hợp pháp của các hoạt động.
Danh từ (khẩu ngữ):
- Người làm nhiệm vụ thanh tra: Cán bộ, công chức được giao nhiệm vụ tiến hành các cuộc kiểm tra, giám sát theo quy định của pháp luật.
- Tổ chức thực hiện công tác thanh tra: Đoàn, tổ, cơ quan chuyên trách làm nhiệm vụ thanh tra.
Động từ:
- Bộ sẽ cử đoàn công tác xuống thanh tra tình hình an toàn lao động tại nhà máy. (Bộ sẽ cử đoàn công tác xuống kiểm tra, xem xét tại chỗ tình hình an toàn lao động tại nhà máy.)
- Cơ quan chức năng đang tiến hành thanh tra việc chấp hành pháp luật về thuế. (Cơ quan chức năng đang tiến hành kiểm tra, giám sát việc chấp hành pháp luật về thuế.)
Danh từ:
- Ông ấy là thanh tra của Bộ Giao thông Vận tải. (Ông ấy là người làm nhiệm vụ kiểm tra, giám sát của Bộ Giao thông Vận tải.)
- Đoàn thanh tra đã làm việc với lãnh đạo địa phương. (Nhóm người được giao nhiệm vụ kiểm tra đã làm việc với lãnh đạo địa phương.)
"tiến hành thanh tra": bắt đầu một quy trình kiểm tra chính thức, có kế hoạch.
- Thanh tra Chính phủ sẽ *tiến hành thanh tra dự án đầu tư công này.* (Thanh tra Chính phủ sẽ bắt đầu quy trình kiểm tra chính thức đối với dự án đầu tư công này.)
"kết luận thanh tra": đưa ra những nhận định, đánh giá cuối cùng sau khi kết thúc việc kiểm tra.
- Kết luận thanh tra cho thấy còn nhiều tồn tại trong khâu quản lý.* (Những đánh giá cuối cùng sau kiểm tra cho thấy còn nhiều tồn tại trong khâu quản lý.)
"chịu sự thanh tra": thuộc đối tượng phải được kiểm tra, giám sát.
- Mọi cơ quan nhà nước đều *chịu sự thanh tra theo quy định của pháp luật.* (Mọi cơ quan nhà nước đều thuộc đối tượng phải được kiểm tra, giám sát theo quy định của pháp luật.)
Thanh tra viên (danh từ): Chức danh cụ thể của người được bổ nhiệm để thực hiện nhiệm vụ thanh tra.
- Anh ấy vừa được bổ nhiệm làm *thanh tra viên cao cấp.* (Anh ấy vừa được bổ nhiệm làm người thực hiện nhiệm vụ thanh tra ở cấp cao.)
Thanh tra chuyên ngành (danh từ): Hoạt động thanh tra trong một lĩnh vực cụ thể như thanh tra thuế, thanh tra xây dựng, thanh tra y tế.
- Cục Thuế tỉnh tiến hành hoạt động *thanh tra chuyên ngành về thuế.* (Cục Thuế tỉnh tiến hành hoạt động kiểm tra chuyên sâu trong lĩnh vực thuế.)
Kiểm tra (động từ): Hành động xem xét, đánh giá (nghĩa rộng hơn, có thể không mang tính chính thức, quyền lực nhà nước như "thanh tra").
- Giám sát (động từ): Theo dõi, quan sát để kịp thời phát hiện và yêu cầu chấn chỉnh (thường là một quá trình liên tục).
- Kiểm soát (động từ): Xem xét để đảm bảo tính đúng đắn, phù hợp.
- Xem xét (động từ): Nhìn nhận, đánh giá một cách cẩn thận (nghĩa rộng, ít tính chuyên môn hơn).
Công tác thanh tra (danh từ): Toàn bộ hoạt động, nhiệm vụ liên quan đến việc thanh tra.
- Ông ấy có nhiều năm kinh nghiệm trong *công tác thanh tra.* (Ông ấy có nhiều năm kinh nghiệm trong các hoạt động, nhiệm vụ liên quan đến kiểm tra, giám sát.)
Quyết định thanh tra (danh từ): Văn bản pháp lý do người có thẩm quyền ban hành để chính thức khởi động một cuộc thanh tra.
- Việc thanh tra chỉ được tiến hành khi có *quyết định thanh tra hợp lệ.* (Việc kiểm tra chỉ được tiến hành khi có văn bản chính thức khởi động cuộc kiểm tra hợp lệ.)
- I đg. Kiểm tra, xem xét tại chỗ việc làm của địa phương, cơ quan, xí nghiệp.
- II d. (kng.). Người làm nhiệm vụ . Đoàn thanh tra của bộ.